Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

apple tree

/ˈæpl triː/ Giọng Mỹ n.

cây táo

apple + tree

There is an old apple tree behind our school.

Có một cây táo già phía sau trường mình.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

tree — cái cây

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • shoe tree — cốt giày — khuôn gỗ nhét vào giày cho giữ dáng, chẳng phải cây mọc ra giày
  • barking up the wrong tree — nhầm đối tượng, trách nhầm người — thành ngữ, không phải sủa nhầm cây