Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

family tree

/ˈfæməli triː/ Giọng Mỹ n.

cây gia phả

family + tree

Our class drew a family tree for homework.

Lớp mình vẽ cây gia phả cho bài tập về nhà.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

tree — cái cây

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • shoe tree — cốt giày — khuôn gỗ nhét vào giày cho giữ dáng, chẳng phải cây mọc ra giày
  • barking up the wrong tree — nhầm đối tượng, trách nhầm người — thành ngữ, không phải sủa nhầm cây