Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

cherry tree

/ˈtʃeri triː/ Giọng Mỹ n.

cây anh đào

cherry + tree

The cherry tree is full of pink flowers in spring.

Mùa xuân, cây anh đào nở đầy hoa hồng phấn.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

tree — cái cây

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • shoe tree — cốt giày — khuôn gỗ nhét vào giày cho giữ dáng, chẳng phải cây mọc ra giày
  • barking up the wrong tree — nhầm đối tượng, trách nhầm người — thành ngữ, không phải sủa nhầm cây