training
/ˈtreɪnɪŋ/ Giọng Mỹ n.
việc rèn luyện
The swim team starts training at six.
Đội bơi bắt đầu rèn luyện lúc sáu giờ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtreɪnɪŋ/ Giọng Mỹ n.
việc rèn luyện
The swim team starts training at six.
Đội bơi bắt đầu rèn luyện lúc sáu giờ.