technical
/ˈteknɪkl/ Giọng Mỹ adj.
(thuộc) kỹ thuật, máy móc
The school show stopped because of a technical problem.
Buổi diễn của trường bị dừng vì một sự cố kỹ thuật.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈteknɪkl/ Giọng Mỹ adj.
(thuộc) kỹ thuật, máy móc
The school show stopped because of a technical problem.
Buổi diễn của trường bị dừng vì một sự cố kỹ thuật.