chemical
/ˈkemɪkl/ Giọng Mỹ n.
hóa chất
Our teacher keeps every chemical in a locked cupboard.
Cô giáo cất mọi hóa chất trong một tủ có khóa.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkemɪkl/ Giọng Mỹ n.
hóa chất
Our teacher keeps every chemical in a locked cupboard.
Cô giáo cất mọi hóa chất trong một tủ có khóa.