Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

storewide

/ˌstɔːrˈwaɪd/ Giọng Mỹ adj.

áp dụng cho cả cửa hàng

store + wide

The toy shop is having a storewide sale this week.

Tuần này cửa hàng đồ chơi giảm giá áp dụng cho cả cửa hàng.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

wide — khắp cả; rộng

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • wide awake — tỉnh hẳn, tỉnh như sáo — wide ở đây là "hoàn toàn", không phải "rộng"
  • wide of the mark — sai lệch, đoán trật — nghĩa bóng, như mũi tên bay chệch đích