companywide
/ˌkʌmpəniˈwaɪd/ Giọng Mỹ adj/adv.
toàn công ty
company + wide
Mom's company had a companywide picnic last weekend.
Cuối tuần trước, công ty của mẹ có buổi dã ngoại cho toàn công ty.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
wide — khắp cả; rộng
🌐worldwide 🗺️nationwide 🏙️citywide 🏫schoolwide 🏷️storewide 📺widescreen 📷wide-angle 🐎wide-open 😲wide-eyed
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- wide awake — tỉnh hẳn, tỉnh như sáo — wide ở đây là "hoàn toàn", không phải "rộng"
- wide of the mark — sai lệch, đoán trật — nghĩa bóng, như mũi tên bay chệch đích