citywide
/ˌsɪtiˈwaɪd/ Giọng Mỹ adj/adv.
toàn thành phố
city + wide
Every April, there is a citywide cleanup day.
Tháng Tư nào cũng có một ngày dọn vệ sinh trên toàn thành phố.
Thuộc sơ đồ · Từ Ghép
wide — khắp cả; rộng
🌐worldwide 🗺️nationwide 🏫schoolwide 🏢companywide 🏷️storewide 📺widescreen 📷wide-angle 🐎wide-open 😲wide-eyed
Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
- wide awake — tỉnh hẳn, tỉnh như sáo — wide ở đây là "hoàn toàn", không phải "rộng"
- wide of the mark — sai lệch, đoán trật — nghĩa bóng, như mũi tên bay chệch đích