stinger
/ˈstɪŋər/ Giọng Mỹ n.
cái ngòi đốt
A wasp has a sharp stinger on its little body.
Con ong bắp cày có cái ngòi đốt nhọn trên thân nhỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈstɪŋər/ Giọng Mỹ n.
cái ngòi đốt
A wasp has a sharp stinger on its little body.
Con ong bắp cày có cái ngòi đốt nhọn trên thân nhỏ.