antenna
/ænˈtenə/ Giọng Mỹ n.
cái râu côn trùng
The insect moves its long antenna to feel the ground.
Con côn trùng cử động cái râu dài để dò mặt đất.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ænˈtenə/ Giọng Mỹ n.
cái râu côn trùng
The insect moves its long antenna to feel the ground.
Con côn trùng cử động cái râu dài để dò mặt đất.