cocoon
/kəˈkuːn/ Giọng Mỹ n.
cái kén
A tiny insect sleeps inside the silk cocoon on the branch.
Một con côn trùng nhỏ ngủ trong cái kén tơ trên cành cây.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/kəˈkuːn/ Giọng Mỹ n.
cái kén
A tiny insect sleeps inside the silk cocoon on the branch.
Một con côn trùng nhỏ ngủ trong cái kén tơ trên cành cây.