moth
/mɔːθ/ Giọng Mỹ n.
con bướm đêm
A gray moth flew around the lamp last night.
Một con bướm đêm màu xám bay quanh cái đèn tối qua.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/mɔːθ/ Giọng Mỹ n.
con bướm đêm
A gray moth flew around the lamp last night.
Một con bướm đêm màu xám bay quanh cái đèn tối qua.