romance
/ˈroʊmæns/ Giọng Mỹ n.
chuyện tình lãng mạn
Their favorite film is a sweet romance.
Bộ phim yêu thích của họ là một chuyện tình lãng mạn ngọt ngào.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈroʊmæns/ Giọng Mỹ n.
chuyện tình lãng mạn
Their favorite film is a sweet romance.
Bộ phim yêu thích của họ là một chuyện tình lãng mạn ngọt ngào.