orchestra
/ˈɔːrkɪstrə/ Giọng Mỹ n.
dàn nhạc giao hưởng
The orchestra played beautifully during the concert.
Dàn nhạc giao hưởng chơi rất hay trong buổi hoà nhạc.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈɔːrkɪstrə/ Giọng Mỹ n.
dàn nhạc giao hưởng
The orchestra played beautifully during the concert.
Dàn nhạc giao hưởng chơi rất hay trong buổi hoà nhạc.