rhythm
/ˈrɪðəm/ Giọng Mỹ n.
nhịp điệu
Dancers followed the fast rhythm of the drums.
Các vũ công theo nhịp điệu nhanh của tiếng trống.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈrɪðəm/ Giọng Mỹ n.
nhịp điệu
Dancers followed the fast rhythm of the drums.
Các vũ công theo nhịp điệu nhanh của tiếng trống.