receiver
/rɪˈsiːvər/ Giọng Mỹ n.
ống nghe điện thoại
He picked up the phone receiver quickly.
Cậu ấy nhấc ống nghe điện thoại lên thật nhanh.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rɪˈsiːvər/ Giọng Mỹ n.
ống nghe điện thoại
He picked up the phone receiver quickly.
Cậu ấy nhấc ống nghe điện thoại lên thật nhanh.