lens
/lenz/ Giọng Mỹ n.
thấu kính, tròng kính
The camera lens was covered in dust.
Thấu kính máy ảnh bị phủ đầy bụi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/lenz/ Giọng Mỹ n.
thấu kính, tròng kính
The camera lens was covered in dust.
Thấu kính máy ảnh bị phủ đầy bụi.