pointed
/ˈpɔɪntɪd/ Giọng Mỹ adj.
nhọn, có mũi nhọn
The fox has small, pointed ears.
Con cáo có đôi tai nhỏ và nhọn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈpɔɪntɪd/ Giọng Mỹ adj.
nhọn, có mũi nhọn
The fox has small, pointed ears.
Con cáo có đôi tai nhỏ và nhọn.