rare
/rer/ Giọng Mỹ adj.
hiếm, ít gặp
We saw a rare bird in the forest.
Bọn mình thấy một loài chim hiếm trong rừng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/rer/ Giọng Mỹ adj.
hiếm, ít gặp
We saw a rare bird in the forest.
Bọn mình thấy một loài chim hiếm trong rừng.