indirect
/ˌɪndəˈrekt/ Giọng Mỹ adj.
gián tiếp, vòng vèo
We took an indirect route to the beach.
Bọn mình đi đường vòng ra biển.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌɪndəˈrekt/ Giọng Mỹ adj.
gián tiếp, vòng vèo
We took an indirect route to the beach.
Bọn mình đi đường vòng ra biển.