giant
/ˈdʒaɪənt/ Giọng Mỹ adj.
khổng lồ
We saw a giant turtle at the zoo.
Bọn mình thấy một con rùa khổng lồ ở sở thú.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈdʒaɪənt/ Giọng Mỹ adj.
khổng lồ
We saw a giant turtle at the zoo.
Bọn mình thấy một con rùa khổng lồ ở sở thú.