Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

park bench

/ˈpɑːrk bentʃ/ Giọng Mỹ n.

ghế đá công viên

park + bench

Grandma feeds the birds from a park bench.

Bà ngồi trên ghế đá công viên cho chim ăn.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

park — công viên; đỗ xe

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • parka — áo khoác dày có mũ trùm — chỉ trùng mặt chữ park, không phải công viên
  • parkour — môn chạy nhảy vượt chướng ngại — mượn tiếng Pháp, không phải park + our