nineteen
/ˌnaɪnˈtiːn/ Giọng Mỹ num.
số mười chín
Nineteen runners lined up at the start.
Mười chín vận động viên xếp hàng ở vạch xuất phát.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌnaɪnˈtiːn/ Giọng Mỹ num.
số mười chín
Nineteen runners lined up at the start.
Mười chín vận động viên xếp hàng ở vạch xuất phát.