hundred
/ˈhʌndrəd/ Giọng Mỹ num.
một trăm
Our village has about a hundred houses.
Làng tôi có khoảng một trăm nóc nhà.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈhʌndrəd/ Giọng Mỹ num.
một trăm
Our village has about a hundred houses.
Làng tôi có khoảng một trăm nóc nhà.