fourteen
/ˌfɔːrˈtiːn/ Giọng Mỹ num.
số mười bốn
The library book is due in fourteen days.
Mười bốn ngày nữa là phải trả sách cho thư viện.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌfɔːrˈtiːn/ Giọng Mỹ num.
số mười bốn
The library book is due in fourteen days.
Mười bốn ngày nữa là phải trả sách cho thư viện.