invitation
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/ Giọng Mỹ n.
thiệp mời
She wrote my name on the invitation.
Cô ấy viết tên tôi lên tấm thiệp mời.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/ Giọng Mỹ n.
thiệp mời
She wrote my name on the invitation.
Cô ấy viết tên tôi lên tấm thiệp mời.