Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

hairdryer

/ˈherdraɪər/ Giọng Mỹ n.

máy sấy tóc

hair + dryer

Please use the hairdryer after your shower.

Hãy dùng máy sấy tóc sau khi con tắm xong.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

hair — tóc

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • hair-raising — rợn tóc gáy — nghĩa bóng
  • splitting hairs — bới lông tìm vết — thành ngữ
  • mohair — len làm từ lông dê — từ ghép giả, "mo" chẳng có nghĩa gì
  • bad hair day — một ngày gì cũng không suôn sẻ — nghĩa bóng, không chỉ nói về tóc
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm

bathroom — phòng tắm