Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

flower girl

/ˈflaʊər ɡɜːrl/ Giọng Mỹ n.

bé gái rắc hoa đám cưới

flower + girl

My little cousin was the flower girl at the wedding.

Em họ nhỏ của mình làm bé rắc hoa ở đám cưới.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

flower — bông hoa

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • cauliflower — súp lơ trắng (bông cải) — một loại rau để nấu ăn, không phải bông hoa để ngắm
  • wallflower — nghĩa hay gặp: người nhút nhát đứng một góc ở buổi tiệc — không phải hoa mọc trên tường