fern
/fɜːrn/ Giọng Mỹ n.
cây dương xỉ
A tall fern shades the path near home.
Một cây dương xỉ cao che mát lối đi gần nhà.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/fɜːrn/ Giọng Mỹ n.
cây dương xỉ
A tall fern shades the path near home.
Một cây dương xỉ cao che mát lối đi gần nhà.