cactus
/ˈkæktəs/ Giọng Mỹ n.
cây xương rồng
A small cactus sits on Mai's bedroom window.
Một cây xương rồng nhỏ đặt trên cửa sổ phòng Mai.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkæktəs/ Giọng Mỹ n.
cây xương rồng
A small cactus sits on Mai's bedroom window.
Một cây xương rồng nhỏ đặt trên cửa sổ phòng Mai.