drug
/drʌɡ/ Giọng Mỹ n.
thuốc chữa bệnh
The doctor chose a gentle drug for my cough.
Bác sĩ chọn một loại thuốc chữa bệnh nhẹ cho cơn ho của tôi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/drʌɡ/ Giọng Mỹ n.
thuốc chữa bệnh
The doctor chose a gentle drug for my cough.
Bác sĩ chọn một loại thuốc chữa bệnh nhẹ cho cơn ho của tôi.