alive
/əˈlaɪv/ Giọng Mỹ adj.
còn sống
The little fish is still alive in the bucket.
Con cá nhỏ vẫn còn sống trong xô.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈlaɪv/ Giọng Mỹ adj.
còn sống
The little fish is still alive in the bucket.
Con cá nhỏ vẫn còn sống trong xô.