accident
/ˈæksɪdənt/ Giọng Mỹ n.
tai nạn, sự cố bất ngờ
I had a small accident on my bike.
Em bị một tai nạn nhỏ khi đi xe đạp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈæksɪdənt/ Giọng Mỹ n.
tai nạn, sự cố bất ngờ
I had a small accident on my bike.
Em bị một tai nạn nhỏ khi đi xe đạp.