determination
/dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃn/ Giọng Mỹ n.
ý chí quyết tâm
Her determination carried her through the last kilometer.
Ý chí quyết tâm đã đưa cô bé đi hết cây số cuối cùng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃn/ Giọng Mỹ n.
ý chí quyết tâm
Her determination carried her through the last kilometer.
Ý chí quyết tâm đã đưa cô bé đi hết cây số cuối cùng.