constant
/ˈkɑːnstənt/ Giọng Mỹ adj.
đều đặn không đổi
Constant practice turned a shy boy into a striker.
Việc luyện tập đều đặn không đổi biến một cậu bé nhút nhát thành tiền đạo.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɑːnstənt/ Giọng Mỹ adj.
đều đặn không đổi
Constant practice turned a shy boy into a striker.
Việc luyện tập đều đặn không đổi biến một cậu bé nhút nhát thành tiền đạo.