accomplish
/əˈkɑːmplɪʃ/ Giọng Mỹ v.
làm xong việc khó
He accomplished something no runner here had done before.
Cậu ấy làm xong việc khó mà chưa vận động viên nào ở đây làm được.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/əˈkɑːmplɪʃ/ Giọng Mỹ v.
làm xong việc khó
He accomplished something no runner here had done before.
Cậu ấy làm xong việc khó mà chưa vận động viên nào ở đây làm được.