bond
/bɑːnd/ Giọng Mỹ n.
sự gắn bó giữa đồng đội
A strong bond grew between the teammates during practice.
Sự gắn bó giữa đồng đội lớn dần lên trong những buổi tập.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/bɑːnd/ Giọng Mỹ n.
sự gắn bó giữa đồng đội
A strong bond grew between the teammates during practice.
Sự gắn bó giữa đồng đội lớn dần lên trong những buổi tập.