cheer
/tʃɪr/ Giọng Mỹ v.
reo hò cổ vũ
Parents cheer loudly whenever the youngest player touches the ball.
Các bậc phụ huynh reo hò cổ vũ thật to mỗi khi cầu thủ nhỏ nhất chạm bóng.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/tʃɪr/ Giọng Mỹ v.
reo hò cổ vũ
Parents cheer loudly whenever the youngest player touches the ball.
Các bậc phụ huynh reo hò cổ vũ thật to mỗi khi cầu thủ nhỏ nhất chạm bóng.