Bỏ qua để tới nội dung chính
Xưởng Tiếng Anh
← Về xưởng

boatyard

/ˈboʊtjɑːrd/ Giọng Mỹ n.

xưởng đóng thuyền

boat + yard

Uncle Nam fixes his little boat at the boatyard.

Chú Nam sửa chiếc thuyền nhỏ của chú ở xưởng đóng thuyền.

Thuộc sơ đồ · Từ Ghép

boat — con thuyền

Bẫy — từ trông giống mà không cùng họ
  • in the same boat — cùng cảnh ngộ — thành ngữ
  • miss the boat — lỡ cơ hội — thành ngữ
  • gravy boat — bình rót nước sốt trên bàn ăn — chỉ có hình thuyền, không phải thuyền