twin
/twɪn/ Giọng Mỹ n.
người sinh đôi
Nam has a twin, and they look exactly the same.
Nam có một người anh em sinh đôi, và hai bạn trông giống hệt nhau.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/twɪn/ Giọng Mỹ n.
người sinh đôi
Nam has a twin, and they look exactly the same.
Nam có một người anh em sinh đôi, và hai bạn trông giống hệt nhau.