child
/tʃaɪld/ Giọng Mỹ n.
đứa trẻ
Every child in my class gets a new book.
Mỗi đứa trẻ trong lớp tôi đều được nhận một quyển sách mới.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/tʃaɪld/ Giọng Mỹ n.
đứa trẻ
Every child in my class gets a new book.
Mỗi đứa trẻ trong lớp tôi đều được nhận một quyển sách mới.