aunt
/ænt/ Giọng Mỹ n.
cô, dì, bác gái
Every Tet, my aunt gives me a red envelope.
Mỗi dịp Tết, cô tôi lì xì cho tôi một phong bao đỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ænt/ Giọng Mỹ n.
cô, dì, bác gái
Every Tet, my aunt gives me a red envelope.
Mỗi dịp Tết, cô tôi lì xì cho tôi một phong bao đỏ.