turtle
/ˈtɜːrtl/ Giọng Mỹ n.
con rùa
The turtle walks slowly and hides inside its hard shell.
Con rùa đi chậm chạp và trốn trong cái mai cứng của nó.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtɜːrtl/ Giọng Mỹ n.
con rùa
The turtle walks slowly and hides inside its hard shell.
Con rùa đi chậm chạp và trốn trong cái mai cứng của nó.