collar
/ˈkɑːlər/ Giọng Mỹ n.
vòng cổ thú nuôi
Our dog wears a red collar around its neck.
Chó nhà tôi đeo một cái vòng cổ màu đỏ.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈkɑːlər/ Giọng Mỹ n.
vòng cổ thú nuôi
Our dog wears a red collar around its neck.
Chó nhà tôi đeo một cái vòng cổ màu đỏ.