rabbit
/ˈræbɪt/ Giọng Mỹ n.
con thỏ
The white rabbit eats carrots and hops around the garden.
Con thỏ trắng ăn cà rốt và nhảy quanh khu vườn.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈræbɪt/ Giọng Mỹ n.
con thỏ
The white rabbit eats carrots and hops around the garden.
Con thỏ trắng ăn cà rốt và nhảy quanh khu vườn.