mouse
/maʊs/ Giọng Mỹ n.
con chuột
A little gray mouse ran under the kitchen table.
Một con chuột xám nhỏ chạy dưới gầm bàn bếp.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/maʊs/ Giọng Mỹ n.
con chuột
A little gray mouse ran under the kitchen table.
Một con chuột xám nhỏ chạy dưới gầm bàn bếp.