bone
/boʊn/ Giọng Mỹ n.
khúc xương
Our dog chews a big bone in the yard.
Chó nhà tôi gặm một khúc xương to ngoài sân.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/boʊn/ Giọng Mỹ n.
khúc xương
Our dog chews a big bone in the yard.
Chó nhà tôi gặm một khúc xương to ngoài sân.