temple
/ˈtempl/ Giọng Mỹ n.
ngôi đền
People burn incense at the old temple on the hill.
Mọi người thắp hương ở ngôi đền cổ trên đồi.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈtempl/ Giọng Mỹ n.
ngôi đền
People burn incense at the old temple on the hill.
Mọi người thắp hương ở ngôi đền cổ trên đồi.