pharmacy
/ˈfɑːrməsi/ Giọng Mỹ n.
hiệu thuốc
Mom bought some medicine for my cold at the pharmacy.
Mẹ mua ít thuốc cảm cho tôi ở hiệu thuốc.
Thuộc sơ đồ · Từ Theo Nhóm
/ˈfɑːrməsi/ Giọng Mỹ n.
hiệu thuốc
Mom bought some medicine for my cold at the pharmacy.
Mẹ mua ít thuốc cảm cho tôi ở hiệu thuốc.